Chào mừng quý vị đến với website của Trường Nguyễn Bá Ngọc
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề KT cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong Minh Hang
Ngày gửi: 21h:01' 02-05-2012
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nong Minh Hang
Ngày gửi: 21h:01' 02-05-2012
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học Nguyễn Bá ngọc KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Lớp: 1.... Môn: Toán
Họ và tên: .................................... Thời gian: 35 phút
Ngày ... tháng ... năm 2012
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................................
................................................................................................................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào trước ý đúng:
Bài 1: Số 50 đọc là:
A. lăm mươi , B. năm và không , C. năm mươi
Bài 2: 10 > … > 8 :
A. 9, B. 8, C. 7.
Bài 3: Các số 30, 70, 50, 80, 10 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 10, 30, 70, 80, 50, , B. 10, 30, 50, 70, 80, C. 80, 70, 50, 30, 10
Bài 4: Đúng ghi đ sai ghi s:
Điểm A ở ngoài hình vuông. C
Điểm C ở ngoài hình vuông.
Điểm M ở trong hình vuông
Điểm B ở trong hình vuông. B
Điểm E ở trong hình vuông
Bài 5: 90cm - 40cm = ……
A. 50 , B. 50cm C. 60cm
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 30 + 20 70 - 60 5 + 12 40 + 40 50 - 10
…….. ……..... ……… ……… ……..
…….. ……..... ……… ……… ……..
......... ............. ............ ............ ...........
b) 20 + 10 + 10 = ..... 80 - 30 - 20 = ..... 11 + 6 + 2 = .....
30 - 20+ 10 = ..... 40 + 20 - 30 = ….
Bài 2: Số:
3 0 + …. = 50 …. - 50 = 40 19 - …. = 12
….. + 6 = 10 40 + …. = 70
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 10 đến 90:
…………………………………………………………………………………………
Bài 4: Nam gấp được 20 các thuyền, Bảo gấp được 30 cái thuyền. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu cái thuyền?
Bài giải
……………………………………………………………..
………………………………………………………………
……………………………………………………………..
HẾT
Hướng dẫn đánh giá cho điểm:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1: 0,5 điểm
Bài 2: 0,5 điểm
Bài 3: 0,5 điểm
Bài 4: 0,5 điểm
Bài 5: 2 điểm
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,1 điểm)
Bài 2: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,2 điểm)
Bài 3: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,2 điểm)
Bài 4: 2 điểm (Lời giải 0,5 điểm, phép tính có tên dơn vị 1 diểm, đáp số 0,5 điểm)
Trình bày sạch đẹp: 1 điểm.
Trường tiểu học Nguyễn Bá ngọc KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Lớp: 1.... Môn: Tiếng việt
Họ và tên: .................................... Thời gian: 30 phút
Ngày ... tháng ... năm 2012
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................................
................................................................................................................
A. KIỂM TRA ĐỌC:
Mỗi HS bốc thăm một bài bất kì từ bài 41 đến bài 76.(GV kiểm tra trong các tiết ôn tập)
Bài tập:
1. Khoanh tròn vào trước ý đúng:
Bài 1: …. ế đệm
A. gh , B. g , C. ngh
Bài 2: quả b…….
A. on, B. ong, C. ang
Bài 3: …. im câu
A. tr , B. h , C. ch
Bài 4: Điền tiếng: con ......
A. xóc , B. sóc , C. soc
2. Nối:
B. KIỂM TRA VIẾT: (Thời gian 30 phút)
I. Viết:
1, Viết âm, vần: ( Gv đọc hs nghe - viết vào giấy 5 ô li)
ơ, b, ngh, s, tr, ang, ôt, uôm, iêt, ân.
2, Viết tiếng từ: ( Gv đọc hs nghe - viết vào giấy 5 ô li)
Quê, phố, kim, rễ, cây đa, thợ xẻ, ngói mới, già yếu, vườn táo, bóng bay, trượt băng, hạt thóc.
3, Viết câu: (Nhìn bảng viết vào giấy 5 ô li)
Vận động viên vượt chướng ngại vật.
II. Bài tập:
1, Điền: ng
Lớp: 1.... Môn: Toán
Họ và tên: .................................... Thời gian: 35 phút
Ngày ... tháng ... năm 2012
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................................
................................................................................................................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào trước ý đúng:
Bài 1: Số 50 đọc là:
A. lăm mươi , B. năm và không , C. năm mươi
Bài 2: 10 > … > 8 :
A. 9, B. 8, C. 7.
Bài 3: Các số 30, 70, 50, 80, 10 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 10, 30, 70, 80, 50, , B. 10, 30, 50, 70, 80, C. 80, 70, 50, 30, 10
Bài 4: Đúng ghi đ sai ghi s:
Điểm A ở ngoài hình vuông. C
Điểm C ở ngoài hình vuông.
Điểm M ở trong hình vuông
Điểm B ở trong hình vuông. B
Điểm E ở trong hình vuông
Bài 5: 90cm - 40cm = ……
A. 50 , B. 50cm C. 60cm
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 30 + 20 70 - 60 5 + 12 40 + 40 50 - 10
…….. ……..... ……… ……… ……..
…….. ……..... ……… ……… ……..
......... ............. ............ ............ ...........
b) 20 + 10 + 10 = ..... 80 - 30 - 20 = ..... 11 + 6 + 2 = .....
30 - 20+ 10 = ..... 40 + 20 - 30 = ….
Bài 2: Số:
3 0 + …. = 50 …. - 50 = 40 19 - …. = 12
….. + 6 = 10 40 + …. = 70
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 10 đến 90:
…………………………………………………………………………………………
Bài 4: Nam gấp được 20 các thuyền, Bảo gấp được 30 cái thuyền. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu cái thuyền?
Bài giải
……………………………………………………………..
………………………………………………………………
……………………………………………………………..
HẾT
Hướng dẫn đánh giá cho điểm:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1: 0,5 điểm
Bài 2: 0,5 điểm
Bài 3: 0,5 điểm
Bài 4: 0,5 điểm
Bài 5: 2 điểm
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,1 điểm)
Bài 2: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,2 điểm)
Bài 3: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,2 điểm)
Bài 4: 2 điểm (Lời giải 0,5 điểm, phép tính có tên dơn vị 1 diểm, đáp số 0,5 điểm)
Trình bày sạch đẹp: 1 điểm.
Trường tiểu học Nguyễn Bá ngọc KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Lớp: 1.... Môn: Tiếng việt
Họ và tên: .................................... Thời gian: 30 phút
Ngày ... tháng ... năm 2012
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................................
................................................................................................................
A. KIỂM TRA ĐỌC:
Mỗi HS bốc thăm một bài bất kì từ bài 41 đến bài 76.(GV kiểm tra trong các tiết ôn tập)
Bài tập:
1. Khoanh tròn vào trước ý đúng:
Bài 1: …. ế đệm
A. gh , B. g , C. ngh
Bài 2: quả b…….
A. on, B. ong, C. ang
Bài 3: …. im câu
A. tr , B. h , C. ch
Bài 4: Điền tiếng: con ......
A. xóc , B. sóc , C. soc
2. Nối:
B. KIỂM TRA VIẾT: (Thời gian 30 phút)
I. Viết:
1, Viết âm, vần: ( Gv đọc hs nghe - viết vào giấy 5 ô li)
ơ, b, ngh, s, tr, ang, ôt, uôm, iêt, ân.
2, Viết tiếng từ: ( Gv đọc hs nghe - viết vào giấy 5 ô li)
Quê, phố, kim, rễ, cây đa, thợ xẻ, ngói mới, già yếu, vườn táo, bóng bay, trượt băng, hạt thóc.
3, Viết câu: (Nhìn bảng viết vào giấy 5 ô li)
Vận động viên vượt chướng ngại vật.
II. Bài tập:
1, Điền: ng
 






Các ý kiến mới nhất