Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Nguyễn Bá Ngọc

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THE SECOND TERM TEST

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
    Ngày gửi: 22h:50' 16-04-2012
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Nguyen Ba Ngoc Primary School
    Full name:..........................................
    Class: 3………………………………
    THE SECOND TERM TEST
    YEARS: 2011 – 2012
    BOOK 1 – LET’S LEARN ENGLISH
    TIME: 35 MINUTES
    
    
    MARK





    TEACHER’S REMARK




    
    
    I. Listen and check:( đánh dấu(V) vào câu mà em nghe)
    1. ( It’s rainy today. ( It’s windy today.
    2. ( I have four dolls. ( She has four dolls.
    3. ( He has many fishs. ( How old is he ?
    4. ( They have nine robots. ( They have nine balls.
    5. ( Where’s the ship? ( Where’re the ships?

    II. Read and match the sentence in the column A with each sentence in the column B: (Đọc và nối mỗi câu ở cột A với cột B cho phù hợp)
    A B

    1. That is her bedroom.
    
    a. He’s nine years old.
    
    2. How old is he?
    
    b. She’s my sister.
    
    3. What’s your name?
    
    c. I have four ships.
    
    4. How many ships do you have?
    
    d. They`re big.
    
    5. Who’s she?
    
    e. My name’s Nam.
    
    6. I have three dogs
    
    f. It’s small.
    
    
    III. Circle the correct answer:
    (Hãy chọn và khoanh tròn đáp án đúng)
    1. ___________ that? - That’s my sister
    A. Who’s B. How’s C. What’s D. That’s
    2. What’s her name? - Her _________ Thi
    A. name B. names C. name’s D. names’
    3. This is my _______________, Phuong Anh.
    A. it B. room C. friend D. age
    4. How old are ____________?
    A. he B. she C. I D. you
    5. My brother is ten years ____________
    A. old B. new C. small D. big
    IV. Complete the sentences:
    (Em hãy điền các chữ cái còn thiếu để hoàn thành những câu sau)
    1. Ho___ is the ___eather t __day?
    2. I__ is r __iny.
    3. How m__ ny dogs __o you h__ve?
    4. She h __s two cats.
    5. I hav __ nine ro__ots.

    V. Reorder the words to make the sentences
    (Hãy xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
    1. have / dog / I / a / . /
    ................................................................................................................................................
    2. pets / How many / have / you / do / ? /
    ................................................................................................................................................
    3. is / cloud / There / a / . /
    ………………………………………………………………………………………………
    4. sunny / It / in / is / Daknong / . /
    ………………………………………………………………………………………………


    ------------The end----------


    ANSWERS
    ĐÁP ÁN

    I. I. Listen and check:( đánh dấu(V) vào câu mà em nghe)
    1. ( It’s rainy today. ( It’s windy today.
    2. ( I have four dolls. ( She has four dolls.
    3. ( He has many fishs. ( How old is he ?
    4. ( They have nine robots. ( They have nine balls.
    5. ( Where’s the ship? ( Where’re the ships?

    II. Read and match the sentences in the column A with each sentence in the column B: (Đọc và nối mỗi câu ở cột A với cột B cho phù hợp)
    1.f 2.a 3.e 4.c 5.b 6.d

    III. Circle the correct answer:
    (Hãy chọn và khoanh tròn đáp án đúng)
    1.A 2.C 3.C 4.D 5.A
    IV. Complete the sentences:
    (Em hãy điền các chữ cái còn thiếu để hoàn thành những câu sau)
    1. How is the weather today?
    2. It is rainy.
    3. How many dogs do you have?
    4. She has two cats.
    5. I have nine robots.

    V. Reorder the words to make the sentences
    (Hãy xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
    1. I have a dog.
    2. How many pets do you have?
    3. There is a cloud.
    4. It is sunny in Daknong.





     
    Gửi ý kiến